壮美
[zhuàng měi] [壮 美]
tráng lệ
他的绘画作品展现了大自然的壮美。
tā de huì huà zuò pǐn zhǎn xiàn le dà zì rán de zhuàng měi.Tác phẩm hội họa của anh ấy thể hiện vẻ đẹp hùng vĩ của thiên nhiên.
唯有不断攀登,才能领略高山的壮美。
wéi yǒu bú duàn pān dēng, cái néng lǐng lüè gāo shān de zhuàng měi.Chỉ có không ngừng leo lên mới có thể chiêm ngưỡng vẻ đẹp hùng vĩ của núi cao.
诗人用极其细腻典雅的诗句赞美祖国壮美秀丽的名山大川。
shī rén yòng jí qí xì nì diǎn yǎ de shī jù zàn měi zǔ guó zhuàng měi xiù lì de míng shān dà chuān.Nhà thơ dùng những vần thơ vô cùng tinh tế nhã nhặn để ca tụng non sông gấm vóc hùng vĩ của tổ quốc.
