审美【審美】
[shěn měi] [审 美]
thẩm mỹ; thưởng thức nghệ thuật; gu thẩm mỹ
领会和鉴赏美。
艺术教育有助于提高学生的审美能力与创造力。
yì shù jiào yù yǒu zhù yú tí gāo xué shēng de shěn měi néng lì yǔ chuàng zào lì.Giáo dục nghệ thuật góp phần nâng cao năng lực thẩm mỹ và tính sáng tạo của học sinh.
嗯,我觉得它打破传统审美观念,很有冲击力。
èn, wǒ jué de tā dǎ pò chuán tǒng shěn měi guān niàn, hěn yǒu chōng jī lì.Ừm, mình thấy nó phá vỡ quan niệm thẩm mỹ truyền thống, rất có sức tác động.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại他的艺术作品展现出独特的审美趣味。
tā de yì shù zuò pǐn zhǎn xiàn chū dú tè de shěn měi qù wèi.Các tác phẩm nghệ thuật của anh ấy thể hiện thị hiếu thẩm mỹ độc đáo.
你是指算法逻辑与形体审美之间的比重分配吗?
nǐ shì zhǐ suàn fǎ luó jí yǔ xíng tǐ shěn měi zhī jiān de bǐ zhòng fēn pèi ma?Em đang chỉ sự phân bổ tỷ trọng giữa logic thuật toán và thẩm mỹ hình thể sao?
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为