审视【審視】
[shěn shì] [审 视]
xem xét kỹ
仔细察看或推敲分析。
面对危机,企业管理者必须重新审视发展战略。
miàn duì wēi jī, qǐ yè guǎn lǐ zhě bì xū chóng xīn shěn shì fā zhǎn zhàn lüè.Đối mặt khủng hoảng, ban lãnh đạo doanh nghiệp phải xem xét lại chiến lược phát triển.
事已至此,你现下如何审视这场失利?
shì yǐ zhì cǐ, nǐ xiàn xià rú hé shěn shì zhè chǎng shī lì?Chuyện đã đến nước này, hiện giờ cậu nhìn nhận thất bại lần này thế nào?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说对,你该趁这个机会重新审视个人的职业发展节奏。
duì, nǐ gāi chèn zhè ge jī huì chóng xīn shěn shì gè rén de zhí yè fā zhǎn jié zòu.Đúng, em nên nhân cơ hội này xem xét lại nhịp độ phát triển sự nghiệp của bản thân.
Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp好吧,看来我也该重新审视这种新兴方案的可行性了。
hǎo ba, kàn lái wǒ yě gāi chóng xīn shěn shì zhè zhǒng xīn xīng fāng àn de kě xíng xìng le.Được rồi, xem ra mình cũng nên đánh giá lại tính khả thi của phương án mới nổi này.
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão