忽视【忽視】
[hū shì] [忽 视]
sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
不重视,没有注意到
我们不能忽视孩子的感受。
wǒ men bù néng hū shì hái zi de gǎn shòu.Chúng ta không thể phớt lờ cảm xúc của trẻ.
那长期的生态损失就被完全忽视了吗?
nà cháng qī de shēng tài sǔn shī jiù bèi wán quán hū shì le ma?Vậy tổn thất sinh thái dài hạn liền bị phớt lờ hoàn toàn sao?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类这种病在发病中期容易被忽视。
zhè zhǒng bìng zài fā bìng zhōng qī róng yì bèi hū shì.Căn bệnh này dễ bị bỏ qua ở giai đoạn giữa phát bệnh.
这种观望态度很危险,忽视了外部市场的变化。
zhè zhǒng guān wàng tài dù hěn wēi xiǎn, hū shì le wài bù shì chǎng de biàn huà.Thái độ nghe ngóng này rất nguy hiểm, đã coi nhẹ sự thay đổi của thị trường bên ngoài.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早