忽然
[hū rán] [忽 然]
đột nhiên; bỗng nhiên
事情在短时间内突然出现
天气忽然变冷了。
tiān qì hū rán biàn lěng le.Thời tiết đột nhiên trở lạnh.
忽然有事?严重吗?需不需要帮忙?
hū rán yǒu shì? yán zhòng ma? xū bu xū yào bāng máng?Đột nhiên có việc? Có nghiêm trọng không? Có cần giúp đỡ không?
Trong bài: Xin nghỉ phép đột xuất由于操作失误,电脑忽然关机了。
yóu yú cāo zuò shī wù, diàn nǎo hū rán guān jī le.Do thao tác sai sót, máy tính đột nhiên tắt nguồn.
老师,我家里忽然有事,想请三天假。
lǎo shī, wǒ jiā lǐ hū rán yǒu shì, xiǎng qǐng sān tiān jiǎ.Thầy ơi, nhà em đột nhiên có việc, em muốn xin nghỉ phép ba ngày.
Trong bài: Xin nghỉ phép đột xuất