陡
[dǒu]
dốc; dựng đứng; đột ngột
坡度大,直上直下的。
这座山的山势非常陡,攀爬时必须格外小心。
zhè zuò shān de shān shì fēi cháng dǒu, pān pá shí bì xū gé wài xiǎo xīn.Thế núi này vô cùng dốc, khi leo phải hết sức cẩn thận.
đột nhiên; bỗng nhiên
突然,陡然。
气温陡降,路上行人纷纷穿上厚外套。
qì wēn dǒu jiàng, lù shang xíng rén fēn fēn chuān shàng hòu wài tào.Nhiệt độ đột ngột giảm mạnh, người đi đường đồng loạt mặc áo khoác dày.
这座山峰非常陡峭,很难攀登。
zhè zuò shān fēng fēi cháng dǒu qiào, hěn nán pān dēng.Ngọn núi này rất dựng đứng, rất khó leo lên.
村民在陡峭的山坡上开辟梯田。
cūn mín zài dǒu qiào de shān pō shàng kāi pì tī tián.Dân làng khai khẩn ruộng bậc thang trên sườn đồi dốc.
他沿着陡峭的山路艰难地向上走。
tā yán zhe dǒu qiào de shān lù jiān nán dì xiàng shàng zǒu.Anh ấy đi lên một cách khó khăn dọc theo đường núi dốc đứng.