陡变
[dǒu biàn] [陡 变]
thay đổi đột ngột
听到这个坏消息,他的脸色陡变。
tīng dào zhè ge huài xiāo xī, tā de liǎn sè dǒu biàn.Nghe tin xấu này, sắc mặt anh ấy đột nhiên biến đổi.
[dǒu biàn] [陡 变]
thay đổi đột ngột
听到这个坏消息,他的脸色陡变。
tīng dào zhè ge huài xiāo xī, tā de liǎn sè dǒu biàn.Nghe tin xấu này, sắc mặt anh ấy đột nhiên biến đổi.