演变【演變】
[yǎn biàn] [演 变]
diễn biến; biến đổi dần
事物在发展过程中发生变化
语言的演变历程反映了社会文化的深刻变革。
yǔ yán de yǎn biàn lì chéng fǎn yìng le shè huì wén huà de shēn kè biàn gé.Quá trình diễn biến của ngôn ngữ phản ánh những biến đổi sâu sắc của văn hóa xã hội.
好,不过横截面数据很难完全捕捉动态演变过程,你怎么看?
hǎo, bú guò héng jié miàn shù jù hěn nán wán quán bǔ zhuō dòng tài yǎn biàn guò chéng, nǐ zěn me kàn?Được, nhưng dữ liệu cắt ngang khó nắm bắt trọn vẹn tiến trình diễn biến động, em thấy thế nào?
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ过度放任私人独占,只会导致太空资源争夺演变成地缘对抗。
guò dù fàng rèn sī rén dú zhàn, zhǐ huì dǎo zhì tài kōng zī yuán zhēng duó yǎn biàn chéng dì yuán duì kàng.Quá buông lỏng cho tư nhân độc chiếm sẽ chỉ dẫn đến việc tranh đoạt tài nguyên không gian vũ trụ biến thành đối đầu địa chính trị.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃对,无论时代如何演变,作品对人性困境的洞察始终能引发共鸣。
duì, wú lùn shí dài rú hé yǎn biàn, zuò pǐn duì rén xìng kùn jìng de dòng chá shǐ zhōng néng yǐn fā gòng míng.Đúng vậy, bất kể thời đại biến chuyển ra sao, sự thấu triệt của tác phẩm về nghịch cảnh nhân tính luôn có thể khơi gợi sự đồng cảm.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại