演
[yǎn]
biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)
表演戏曲、影视或节目
他在新电影里演医生。
tā zài xīn diàn yǐng lǐ yǎn yī shēng.Anh ấy đóng vai bác sĩ trong bộ phim mới.
注意演讲的时间不要超过十分钟。
zhù yì yǎn jiǎng de shí jiān bú yào chāo guò shí fēn zhōng.Chú ý thời gian thuyết trình đừng vượt quá mười phút nhé.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình今天晚上他们要演出一个节目。
jīn tiān wǎn shàng tā men yào yǎn chū yí gè jié mù.Tối nay họ sẽ biểu diễn một tiết mục.
你可以对着镜子多练习几次演讲。
nǐ kě yǐ duì zhe jìng zi duō liàn xí jǐ cì yǎn jiǎng.Em có thể luyện tập diễn thuyết trước gương nhiều lần.
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了