上演
[shàng yǎn] [上 演]
1.chiếu (phim); diễn (vở kịch); một buổi chiếu
戏曲、话剧、电影等公开演出或放映。
这部备受期待的科幻电影将于下周在全国院线上演。
zhè bù bèi shòu qī dài de kē huàn diàn yǐng jiāng yú xià zhōu zài quán guó yuàn xiàn shàng yǎn.Bộ phim khoa học viễn tưởng rất được mong đợi này sẽ được công chiếu tại các rạp toàn quốc vào tuần tới.
2.diễn ra; tái hiện (cảnh tượng, sự việc)
比喻事情发生或某种场面出现。
绿茵场上再次上演惊天大逆转。
lǜ yīn chǎng shàng zài cì shàng yǎn jīng tiān dà nì zhuǎn.Trên sân cỏ lại diễn ra màn lội ngược dòng ngoạn mục.
对了,刚才台上演员唱的词,你听懂了吗?
duì le, gāng cái tái shàng yǎn yuán chàng de cí, nǐ tīng dǒng le ma?Đúng rồi, lời hát của diễn viên trên sân khấu vừa rồi, bạn nghe có hiểu không?
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V我们买了两张晚上演出的门票。
wǒ men mǎi le liǎng zhāng wǎn shàng yǎn chū de mén piào.Chúng tôi đã mua hai chiếc vé cho buổi biểu diễn tối nay.
部队圆满完成了此次海上演练。
bù duì yuán mǎn wán chéng le cǐ cì hǎi shàng yǎn liàn.Bộ đội đã hoàn thành xuất sắc cuộc diễn tập trên biển lần này.