XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

演出

[yǎn chū] [演 出]

diễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn)

把戏剧、歌舞等表演出来

今天晚上他们要演出一个节目。

jīn tiān wǎn shàng tā men yào yǎn chū yí gè jié mù.

Tối nay họ sẽ biểu diễn một tiết mục.

buổi biểu diễn, buổi diễn

演出的活动或场次

今天的演出非常成功。

jīn tiān de yǎn chū fēi cháng chéng gōng.

Buổi biểu diễn hôm nay rất thành công.

场、次

真的吗?太好了,下周我们可以去看演出!

zhēn de ma? tài hǎo le, xià zhōu wǒ men kě yǐ qù kàn yǎn chū!

Thật sao? Tốt quá rồi, tuần sau chúng mình có thể đi xem biểu diễn!

Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc

没关系,为了这场演出,多花点儿钱也值得。

méi guān xì, wèi le zhè chǎng yǎn chū, duō huā diǎn r qián yě zhí dé.

Không sao, vì buổi biểu diễn này, tốn thêm chút tiền cũng đáng.

Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc

你看最新报告了吗?传统戏剧演出的年轻观众越来越少了。

nǐ kàn zuì xīn bào gào le ma? chuán tǒng xì jù yǎn chū de nián qīng guān zhòng yuè lái yuè shǎo le.

Em xem báo cáo mới nhất chưa? Khán giả trẻ của các buổi biểu diễn kịch truyền thống ngày càng ít rồi.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了