演唱
[yǎn chàng] [演 唱]
hát (trước khán giả); biểu diễn thanh nhạc
在观众面前表演歌唱
她在学校演唱了一首中文歌。
tā zài xué xiào yǎn chàng le yì shǒu zhōng wén gē.Cô ấy đã hát một bài hát tiếng Trung ở trường.
哈哈,我们终于可以去看演唱会了!
hā hā, wǒ men zhōng yú kě yǐ qù kàn yǎn chàng huì le!Ha ha, chúng ta cuối cùng cũng có thể đi xem buổi hòa nhạc rồi!
Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语演唱会现场聚满了激动的歌迷。
yǎn chàng huì xiàn chǎng jù mǎn le jī dòng de gē mí.Nơi diễn ra buổi biểu diễn đông nghịt những người hâm mộ cuồng nhiệt.
小明,听说我们喜欢的歌手下周开演唱会!
xiǎo míng, tīng shuō wǒ men xǐ huan de gē shǒu xià zhōu kāi yǎn chàng huì!Tiểu Minh, nghe nói ca sĩ chúng ta thích tuần sau tổ chức buổi biểu diễn đấy!
Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc