XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

唱

[chàng]

hát; gọi to; xướng

有节奏地发声;大声叫出

他爱唱。

tā ài chàng.

Anh ấy thích hát.

没有,你每个字都唱得很清楚。

méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.

Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

演唱会现场聚满了激动的歌迷。

yǎn chàng huì xiàn chǎng jù mǎn le jī dòng de gē mí.

Nơi diễn ra buổi biểu diễn đông nghịt những người hâm mộ cuồng nhiệt.

你真努力!下次我们一起唱吧?

nǐ zhēn nǔ lì! xià cì wǒ men yì qǐ chàng ba?

Cậu thật chăm chỉ! Lần tới chúng mình cùng nhau hát nhé?

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ