伴唱[bàn chàng] [伴 唱]Lưu từKháchát đệm; đi cùng người hát; hỗ trợ aiChữ trong từ伴bànbạn đồng hành唱chànghátTừ cùng chữ:演唱yǎn chàngHSK 3hát (trước khán giả)歌唱gē chàngHSK 6hát伴侣bàn lǚHSK 7bạn đồng hành伴奏bàn zòuHSK 7đệm nhạc伴随bàn suíHSK 7đi cùng合唱hé chàngHSK 7hợp xướng独唱dú chàngHSK 7(trong ca hát) đơn ca