XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

伴

[bàn]

bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành

陪伴,随同在身边

优美的音乐伴着微风在校园里回荡。

yōu měi de yīn yuè bàn zhe wēi fēng zài xiào yuán lǐ huí dàng.

Tiếng nhạc êm dịu hòa cùng làn gió thoảng vang vọng khắp khuôn viên trường.

是啊,不过光鲜背后也伴随着不少社会问题。

shì a, bú guò guāng xiān bèi hòu yě bàn suí zhe bù shǎo shè huì wèn tí.

Đúng vậy, nhưng đằng sau vẻ hào nhoáng cũng kèm theo không ít vấn đề xã hội.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

公司希望寻求更多的合作伙伴。

gōng sī xī wàng xún qiú gèng duō de hé zuò huǒ bàn.

Công ty hy vọng tìm kiếm thêm nhiều đối tác hợp tác.

好啊,明天早上我们结伴跑,先定个五公里的小目标。

hǎo a, míng tiān zǎo shàng wǒ men jié bàn pǎo, xiān dìng gè wǔ gōng lǐ de xiǎo mù biāo.

Được, sáng mai chúng ta chạy cùng nhau, trước tiên đặt mục tiêu nhỏ là năm ki-lô-mét.

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…