同伙【同夥】
[tóng huǒ] [同 伙]
đồng bọn; kẻ tòng phạm; đồng lõa
指共同作案或结伙做坏事的人
警方经过严密侦查,终于将犯罪嫌疑人及其同伙一网打尽。
jǐng fāng jīng guò yán mì zhēn chá, zhōng yú jiāng fàn zuì xián yí rén jí qí tóng huǒ yì wǎng dǎ jìn.Sau khi điều tra chặt chẽ, cảnh sát cuối cùng đã tóm gọn nghi phạm cùng toàn bộ đồng bọn.
审讯后,他交代了所有同伙。
shěn xùn hòu, tā jiāo dài le suǒ yǒu tóng huǒ.Sau khi thẩm vấn, anh ta khai ra toàn bộ đồng phạm.