伴侣【伴侶】
[bàn lǚ] [伴 侣]
bạn đồng hành; bạn đời; đối tác
同在一起生活、工作或同行的人。
无论在生活中还是事业上,他们都是彼此最好的伴侣。
wú lùn zài shēng huó zhōng hái shì shì yè shàng, tā men dōu shì bǐ cǐ zuì hǎo de bàn lǚ.Dù trong cuộc sống hay sự nghiệp, họ đều là người bạn đồng hành tốt nhất của nhau.
选择伴侣时,人品比外貌更重要。
xuǎn zé bàn lǚ shí, rén pǐn bǐ wài mào gèng zhòng yào.Khi chọn bạn đời, phẩm chất quan trọng hơn ngoại hình.
父母希望他能找一个门当户对的伴侣。
fù mǔ xī wàng tā néng zhǎo yí gè mén dāng hù duì de bàn lǚ.Bố mẹ hy vọng anh ấy tìm được một người bạn đời môn đăng hộ đối.