伴随【伴隨】
[bàn suí] [伴 随]
đi cùng; theo; phát sinh cùng
随同;跟随在旁一同发生
经济的快速发展往往伴随着环境治理的压力。
jīng jì de kuài sù fā zhǎn wǎng wǎng bàn suí zhe huán jìng zhì lǐ de yā lì.Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế thường đi kèm áp lực quản lý môi trường.
是啊,不过光鲜背后也伴随着不少社会问题。
shì a, bú guò guāng xiān bèi hòu yě bàn suí zhe bù shǎo shè huì wèn tí.Đúng vậy, nhưng đằng sau vẻ hào nhoáng cũng kèm theo không ít vấn đề xã hội.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免灰色收入往往伴随着法律风险。
huī sè shōu rù wǎng wǎng bàn suí zhe fǎ lǜ fēng xiǎn.Thu nhập bất chính thường đi kèm rủi ro pháp lý.
我们不能因噎废食,发展新业态总伴随着一定的过渡期阵痛。
wǒ men bù néng yīn yē fèi shí, fā zhǎn xīn yè tài zǒng bàn suí zhe yí dìng de guò dù qī zhèn tòng.Chúng ta không thể vì nghẹn mà bỏ ăn, phát triển mô hình mới luôn đi kèm những cơn đau chuyển giao.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số