陪同
[péi tóng] [陪 同]
đi cùng
陪伴同行
经理在助理的陪同下参观了新工厂。
jīng lǐ zài zhù lǐ de péi tóng xià cān guān le xīn gōng chǎng.Giám đốc đi tham quan nhà máy mới dưới sự tháp tùng của trợ lý.
这次马拉松比赛,王老师全程陪同并指导参赛学员。
zhè cì mǎ lā sōng bǐ sài, wáng lǎo shī quán chéng péi tóng bìng zhǐ dǎo cān sài xué yuán.Cuộc thi marathon lần này, thầy Vương đã đồng hành từ đầu đến cuối và hướng dẫn các học viên tham gia.
经理昨晚因陪同外宾应酬到深夜,今早依然准时出席了例会。
jīng lǐ zuó wǎn yīn péi tóng wài bīn yìng chou dào shēn yè, jīn zǎo yī rán zhǔn shí chū xí le lì huì.Quản lý tối qua bận tiếp đón khách ngoại giao đến khuya, sáng nay vẫn dự họp định kỳ đúng giờ.