认同【認同】
[rèn tóng] [认 同]
tán thành; ủng hộ; thừa nhận
认可赞同;持相同看法。
他的方案得到了大多数团队成员的认同。
tā de fāng àn dé dào le dà duō shù tuán duì chéng yuán de rèn tóng.Phương án của anh ấy đã nhận được sự tán thành của đại đa số thành viên trong nhóm.
sự đồng nhất; căn tính; sự tự nhận diện
个体在心理上对群体或文化的归属感。
共同的语言有助于增强民族文化认同。
gòng tóng de yǔ yán yǒu zhù yú zēng qiáng mín zú wén huà rèn tóng.Ngôn ngữ chung góp phần củng cố sự đồng nhất văn hóa dân tộc.
好的,居民的认同对街区保护确实非常关键。
hǎo de, jū mín de rèn tóng duì jiē qū bǎo hù què shí fēi cháng guān jiàn.Vâng, sự đồng thuận của cư dân đúng là rất quan trọng đối với việc bảo vệ khu phố.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性缺乏人的温度,就很难建立起真正的跨文化认同。
quē fá rén de wēn dù, jiù hěn nán jiàn lì qǐ zhēn zhèng de kuà wén huà rèn tóng.Thiếu đi hơi ấm của con người thì rất khó xây dựng được sự đồng thuận xuyên văn hóa thực sự.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨确实如此,项目终极目标是提升少数方言的文化认同感。
què shí rú cǐ, xiàng mù zhōng jí mù biāo shì tí shēng shǎo shù fāng yán de wén huà rèn tóng gǎn.Quả thực là vậy, mục tiêu tối hậu của dự án là nâng cao cảm nhận gắn kết văn hóa của các phương ngôn thiểu số.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt