认【認】
[rèn]
1.nhận ra; biết; thừa nhận
分辨辨认;承认、同意
多年不见,我差点儿没认出他来。
duō nián bú jiàn, wǒ chà diǎn r méi rèn chū tā lái.Nhiều năm không gặp, tôi suýt nữa không nhận ra anh ấy.
2.nhận (làm người thân, cha mẹ hoặc con nuôi)
结成某种亲属关系
他们夫妇认了一个干女儿。
tā men fū fù rèn le yí gè gān nǚ ér.Vợ chồng họ đã nhận một người con gái nuôi.
刚才我看你听音乐听得很认真。
gāng cái wǒ kàn nǐ tīng yīn yuè tīng de hěn rèn zhēn.Vừa nãy thầy thấy em nghe nhạc rất chăm chú.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得请确认一下你的飞机起飞时间。
qǐng què rèn yí xià nǐ de fēi jī qǐ fēi shí jiān.Vui lòng xác nhận lại thời gian cất cánh chuyến bay của bạn.
对啊,而且我家人也想认识你。
duì a, ér qiě wǒ jiā rén yě xiǎng rèn shi nǐ.Đúng vậy, hơn nữa người nhà thầy cũng muốn làm quen với em.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà