认出
[rèn chū] [认 出]
nhận ra; nhận diện
辨认出曾经见过的人或事物
我一下子认出了他。
wǒ yí xià zǐ rèn chū le tā.Tôi nhận ra anh ấy ngay lập tức.
小美,沿海湿地保护研讨会的国际专家名单定下来了,大家都确认出席。
xiǎo měi, yán hǎi shī dì bǎo hù yán tǎo huì de guó jì zhuān jiā míng dān dìng xià lái le, dà jiā dōu què rèn chū xí.Tiểu Mỹ, danh sách chuyên gia quốc tế cho hội thảo bảo tồn đất ngập nước ven biển đã chốt rồi, mọi người đều đã xác nhận tham dự.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了在众人之中,只有她认出了我。
zài zhòng rén zhī zhōng, zhǐ yǒu tā rèn chū le wǒ.Giữa đám đông, chỉ có cô ấy nhận ra tôi.
多年不见,我差点儿没认出他来。
duō nián bú jiàn, wǒ chà diǎn r méi rèn chū tā lái.Nhiều năm không gặp, tôi suýt nữa không nhận ra anh ấy.