感悟
[gǎn wù] [感 悟]
nhận ra; cảm kích (tình cảm)
的确,每次重读都会有全新的感悟,极其震撼人心。
dí què, měi cì zhòng dú dōu huì yǒu quán xīn de gǎn wù, jí qí zhèn hàn rén xīn.Quả thực, mỗi lần đọc lại đều có những cảm nhận hoàn toàn mới, cực kỳ chấn động lòng người.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻语文老师让同学们阅读一则寓言,然后写出自己从中得到的启示和感悟。
yǔ wén lǎo shī ràng tóng xué men yuè dú yì zé yù yán, rán hòu xiě chū zì jǐ cóng zhōng dé dào de qǐ shì hé gǎn wù.Thầy giáo dạy ngữ văn yêu cầu các bạn học sinh đọc một truyện ngụ ngôn, sau đó viết ra những bài học và cảm nhận mà mình rút ra được.