认得【認得】
[rèn de] [认 得]
nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết
能辨认出人或事物。
你还认得我吗?
nǐ hái rèn de wǒ ma?Bạn còn nhận ra tôi không?
[rèn de] [认 得]
nhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biết
能辨认出人或事物。
你还认得我吗?
nǐ hái rèn de wǒ ma?Bạn còn nhận ra tôi không?