显得【顯得】
[xiǎn de] [显 得]
dường như; trông; có vẻ
使人看起来有某种样子
穿这件衣服显得很年轻。
chuān zhè jiàn yī fu xiǎn de hěn nián qīng.Mặc bộ quần áo này trông rất trẻ.
主要是迎宾区,显得过于空旷,缺乏节日氛围。
zhǔ yào shi yíng bīn qū, xiǎn de guò yú kōng kuàng, quē fá jié rì fēn wéi.Chủ yếu là khu vực đón khách, trông quá trống trải, thiếu không khí lễ hội.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了中秋之夜的月亮显得分外明亮。
zhōng qiū zhī yè de yuè liàng xiǎn de fèn wài míng liàng.Mặt trăng trong đêm Trung thu trông đặc biệt tươi sáng.
好的,我明白了,这样表达确实显得更有说服力。
hǎo de, wǒ míng bái le, zhè yàng biǎo dá què shí xiǎn de gèng yǒu shuō fú lì.Vâng, em hiểu rồi, diễn đạt như vậy quả thực trông có sức thuyết phục hơn.
Trong bài: Góp ý bài làm của bạn