显然【顯然】
[xiǎn rán] [显 然]
rõ ràng; hiển nhiên
容易看出来或感觉到。
他显然不同意这个想法。
tā xiǎn rán bù tóng yì zhè ge xiǎng fǎ.Anh ấy rõ ràng không đồng ý với ý tưởng này.
报告显示产品完全合格,这显然是恶意造谣。
bào gào xiǎn shì chǎn pǐn wán quán hé gé, zhè xiǎn rán shì è yì zào yáo.Báo cáo cho thấy sản phẩm hoàn toàn đạt chuẩn, đây rõ ràng là cố ý tung tin đồn nhảm.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……他这么做显然是有特殊用意的。
tā zhè me zuò xiǎn rán shì yǒu tè shū yòng yì de.Anh ấy làm như vậy rõ ràng là có dụng ý đặc biệt.
可是,就维持国际信誉而言,展期和降息显然更可行。
kě shì, jiù wéi chí guó jì xìn yù ér yán, zhǎn qī hé jiàng xī xiǎn rán gèng kě xíng.Thế nhưng, xét về mặt duy trì uy tín quốc tế, việc gia hạn và giảm lãi suất rõ ràng khả thi hơn.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言