果然
[guǒ rán] [果 然]
thực sự; quả nhiên; đúng như dự đoán
表示事实与所料相符
今天果然下大雨了。
jīn tiān guǒ rán xià dà yǔ le.Hôm nay quả nhiên trời mưa to rồi.
nếu như; nếu thực sự
表示假设,相当于‘如果’
你果然要去,我就陪你一起去。
nǐ guǒ rán yào qù, wǒ jiù péi nǐ yì qǐ qù.Nếu bạn thực sự muốn đi, tôi sẽ đi cùng bạn.
好,已经关了,果然安静多了。
hǎo, yǐ jīng guān le, guǒ rán ān jìng duō le.Vâng, em tắt rồi, quả nhiên yên tĩnh hơn nhiều.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…我也收拾好了,分工合作果然很快。
wǒ yě shōu shí hǎo le, fēn gōng hé zuò guǒ rán hěn kuài.Mình cũng dọn xong rồi, phân công hợp tác quả nhiên rất nhanh.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……果然如此,片子过于聚焦宏大叙事,难免让人产生一种单向宣教的疏离感。
guǒ rán rú cǐ, piān zi guò yú jù jiāo hóng dà xù shì, nán miǎn ràng rén chǎn shēng yì zhǒng dān xiàng xuān jiào de shū lí gǎn.Quả nhiên là vậy, bộ phim quá tập trung vào đại tự sự, khó tránh khỏi tạo ra cảm giác xa cách của việc tuyên truyền một chiều.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨