XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

仍然

[réng rán] [仍 然]

vẫn; như trước

表示情况持续,没有改变

他仍然住在那个地方。

tā réng rán zhù zài nà ge dì fāng.

Anh ấy vẫn sống ở nơi đó.

尽管如此,明年集中到期的几笔政府外债仍然不容忽视。

jǐn guǎn rú cǐ, míng nián jí zhōng dào qī de jǐ bǐ zhèng fǔ wài zhài réng rán bù róng hū shì.

Dù vậy, mấy khoản nợ nước ngoài của chính phủ đáo hạn tập trung vào năm tới vẫn không thể xem nhẹ.

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

这栋老房子的结构仍然很安全。

zhè dòng lǎo fáng zi de jié gòu réng rán hěn ān quán.

Cấu trúc của ngôi nhà cũ này vẫn rất an toàn.

对。先坚持一周,记录哪些词仍然容易遗忘,再有针对性地巩固。

duì. xiān jiān chí yì zhōu, jì lù nǎ xiē cí réng rán róng yì yí wàng, zài yǒu zhēn duì xìng dì gǒng gù.

Đúng. Kiên trì một tuần trước, ghi lại từ nào vẫn dễ quên, rồi củng cố có trọng tâm.

Trong bài: Không ngại thử một cách khác · 不妨