仍
[réng]
vẫn; duy trì; (văn học) thường xuyên; hay
依然,照旧,表示情况继续不变。
外面仍下着雨。
wài miàn réng xià zhe yǔ.Bên ngoài vẫn đang mưa.
嗯,迄今为止,项目仍未竣工。
èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止这栋老房子的结构仍然很安全。
zhè dòng lǎo fáng zi de jié gòu réng rán hěn ān quán.Cấu trúc của ngôi nhà cũ này vẫn rất an toàn.
这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。
zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…