丢【丟】
[diū]
mất; để sang một bên; ném
遗失、扔掉或搁置一边。
我不小心把钥匙丢在出租车上了。
wǒ bù xiǎo xīn bǎ yào shi diū zài chū zū chē shàng le.Tôi bất cẩn làm mất chìa khóa trên xe taxi rồi.
护照很重要,丢了会很麻烦的。
hù zhào hěn zhòng yào, diū le huì hěn má fán de.Hộ chiếu rất quan trọng, mất rồi sẽ rất phiền phức đó.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿他丢失了钱包,感到非常倒霉。
tā diū shī le qián bāo, gǎn dào fēi cháng dǎo méi.Anh ấy bị mất ví tiền, cảm thấy rất xui xẻo.
你怎么了?丢了什么东西吗?
nǐ zěn me le? diū le shén me dōng xī ma?Cậu sao thế? Mất đồ gì à?
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又