抛【拋】
[pāo]
1.ném; ném đi; quăng
扔,投掷
他把手中的篮球高高抛向空中,精准地投进了篮筐。
tā bǎ shǒu zhōng de lán qiú gāo gāo pāo xiàng kōng zhōng, jīng zhǔn dì tóu jìn le lán kuāng.Anh ấy tung quả bóng rổ trên tay lên cao và ném chuẩn xác vào rổ.
2.bỏ rơi; gạt bỏ
丢弃;抛弃
他抛下了所有的烦恼去旅行。
tā pāo xià le suǒ yǒu de fán nǎo qù lǚ xíng.Anh ấy bỏ lại mọi phiền não để đi du lịch.
3.bán tháo
低价大量卖出商品或股票
商家为了资金周转决定抛售商品。
shāng jiā wèi le zī jīn zhōu zhuǎn jué dìng pāo shòu shāng pǐn.Thương gia quyết định bán tháo hàng hóa để quay vòng vốn.
投资总有起伏,要是遇上下跌又急用,就只能亏本抛售。
tóu zī zǒng yǒu qǐ fú, yào shi yù shàng xià diē yòu jí yòng, jiù zhǐ néng kuī běn pāo shòu.Đầu tư luôn có thăng trầm, nếu gặp lúc giảm giá lại cần tiền gấp thì chỉ có thể bán lỗ tháo vốn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定母亲怎能忍心抛下生病的孩子?
mǔ qīn zěn néng rěn xīn pāo xià shēng bìng de hái zi?Làm sao người mẹ có thể đành lòng bỏ mặc đứa con đang ốm?
没错,大家对未来的通胀预期还是很高,所以抛售长债。
méi cuò, dà jiā duì wèi lái de tōng zhàng yù qī hái shì hěn gāo, suǒ yǐ pāo shòu cháng zhài.Không sai, kỳ vọng lạm phát đối với tương lai của mọi người vẫn rất cao, cho nên bán tháo trái phiếu dài hạn.
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求