抛出[pāo chū] [抛 出]Lưu từKhácném; ném raChữ trong từ抛pāoném出chūđi raTừ cùng chữ:得出dé chūHSK 2đạt được (kết quả)找出zhǎo chūHSK 2tìm拿出ná chūHSK 2lấy ra提出tí chūHSK 2nêu (vấn đề)发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)指出zhǐ chūHSK 3chỉ ra播出bō chūHSK 3phát sóng演出yǎn chūHSK 3diễn (trong một vở kịch)突出tū chūHSK 3nổi bậtXem thêm (3)Ví dụ trong bài học大量股票在开盘后被抛出。dà liàng gǔ piào zài kāi pán hòu bèi pāo chū.Một lượng lớn cổ phiếu bị bán tháo sau khi mở cửa thị trường.