撇
[piē]
1.ném; quăng; nét phẩy (thư pháp)
扔下,抛弃或汉字笔画撇
他生气地把文件撇在桌上,转身就走出了办公室。
tā shēng qì dì bǎ wén jiàn piě zài zhuō shàng, zhuǎn shēn jiù zǒu chū le bàn gōng shì.Anh ta tức giận ném tập tài liệu xuống bàn rồi quay người bước ra khỏi văn phòng.
2.bĩu (môi)
撇嘴,表示不屑或委屈
听完吹嘘后,她很不屑地撇了撇嘴。
tīng wán chuī xū hòu, tā hěn bú xiè dì piě le piě zuǐ.Nghe xong lời bốc phét, cô ấy bĩu môi đầy vẻ coi thường.
3.gạt (bọt, mỡ trên mặt chất lỏng)
舀取液体表面上的漂浮物
汤烧开后,用勺子把上面的浮沫撇掉。
tāng shāo kāi hòu, yòng sháo zǐ bǎ shàng miàn de fú mò piě diào.Sau khi canh sôi, dùng thìa gạt bỏ lớp bọt nổi ở trên.