撇掉
[piē diào] [撇 掉]
hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng
妈妈把煮汤时浮在表面的油沫撇掉。
mā ma bǎ zhǔ tāng shí fú zài biǎo miàn de yóu mò piě diào.Mẹ gạt bỏ lớp bọt mỡ nổi trên bề mặt khi nấu canh.
汤烧开后,用勺子把上面的浮沫撇掉。
tāng shāo kāi hòu, yòng sháo zǐ bǎ shàng miàn de fú mò piě diào.Sau khi canh sôi, dùng thìa gạt bỏ lớp bọt nổi ở trên.