HSK 9忘掉[wàng diào] [忘 掉]Lưu từĐộng từquên忘记,不再记得我们应该忘掉不愉快的经历,努力向前看。wǒ men yīng gāi wàng diào bù yú kuài de jīng lì, nǔ lì xiàng qián kàn.Chúng ta nên quên đi những trải nghiệm không vui để nỗ lực hướng về phía trước.Xem thêm (3)Chữ trong từ忘wàngquên掉diàorơiTừ cùng chữ:忘记wàng jìHSK 1quên去掉qù diàoHSK 6loại bỏ丢掉diū diàoHSK 7mất关掉guān diàoHSK 7tắt đi忘不了wàng bù liǎoHSK 9không thể quênTừ cận nghĩa:忘记wàng jìHSK 1quên遗忘yí wàngHSK 9quên忘wàngHSK 1quênTừ trái nghĩa:记住jì zhuHSK 1nhớ