忘
[wàng]
quên; bỏ qua; sao nhãng
不记得或没有留意
我忘了他。
wǒ wàng le tā.Tôi quên anh ấy rồi.
对,我都忘了算每天吃饭的钱。
duì, wǒ dōu wàng le suàn měi tiān chī fàn de qián.Đúng, mình quên mất không tính tiền ăn cơm mỗi ngày.
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多他忘记带钥匙,场面有点尴尬。
tā wàng jì dài yào shi, chǎng miàn yǒu diǎn gān gà.Anh ấy quên mang chìa khóa, tình huống hơi lúng túng.
拿回来了。我差点儿忘了拿走。
ná huí lái le. wǒ chà diǎn r wàng le ná zǒu.Lấy về rồi. Mình suýt nữa quên lấy đi.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿