忘不了
[wàng bù liǎo] [忘 BẤT 了]
không thể quên
难以忘记,留在记忆中。
我永远忘不了老师对我的鼓励。
wǒ yǒng yuǎn wàng bù liǎo lǎo shī duì wǒ de gǔ lì.Tôi mãi mãi không thể quên sự động viên của thầy cô dành cho tôi.
分手三年了,她还是忘不了他。
fēn shǒu sān nián le, tā hái shì wàng bù liǎo tā.Đã chia tay ba năm, cô vẫn không quên anh.