了
[le]
1.trợ từ chỉ hành động đã thực hiện hoặc hoàn tất
用在动词后,表示动作已实现或完成
我买了三个苹果。
wǒ mǎi le sān gè píng guǒ.Tôi đã mua ba quả táo.
2.trợ từ cuối câu chỉ sự thay đổi hoặc tình huống mới
用在句末,表示变化或新情况
现在天气冷了。
xiàn zài tiān qì lěng le.Bây giờ trời trở lạnh rồi.
3.nổi, được (chỉ khả năng thực hiện)
用于得、不后,表示能否做到
这么多饭,我吃不了。
zhè me duō fàn, wǒ chī bù liǎo.Nhiều cơm thế này, tôi ăn không hết nổi.
hoàn thành; đạt được; hiểu rõ
结束、完成或明白
我下课了。
wǒ xià kè le.Tôi tan học rồi.
我休息了。你星期六做什么了?
wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?
Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么妈妈生病了,我代她去买东西。
mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.
太好了!我也很喜欢学习汉语!
tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都