结束【結束】
[jié shù] [结 束]
chấm dứt; hoàn thành; kết thúc
使事情完成或停止
会议五点结束。
huì yì wǔ diǎn jié shù.Cuộc họp kết thúc lúc năm giờ.
有,比赛结束以后,我们去哪儿?
yǒu, bǐ sài jié shù yǐ hòu, wǒ men qù nǎ r?Có, sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta đi đâu?
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng会议结束后,大家陆续离开了。
huì yì jié shù hòu, dà jiā lù xù lí kāi le.Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người lần lượt rời đi.
