结构
[jié gòu] [结 构]
cấu trúc; thành phần; kết cấu
各部分组成或安排的方式
这篇文章的结构非常完整。
zhè piān wén zhāng de jié gòu fēi cháng wán zhěng.Kết cấu của bài viết này vô cùng hoàn chỉnh.
座、个
结构要层次分明,章节标题要对应内容。
jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求您是说那些穿插在榫卯结构里的旧电缆吗?
nín shì shuō nà xiē chuān chā zài sǔn mǎo jié gòu lǐ de jiù diàn lǎn ma?Ý thầy là những sợi cáp cũ luồn qua kết cấu mộng gỗ ạ?
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性这种建筑结构能承受九级地震。
zhè zhǒng jiàn zhù jié gòu néng chéng shòu jiǔ jí dì zhèn.Kết cấu kiến trúc này có thể chịu được trận động đất cấp 9.