结构性
[jié gòu xìng] [结 构 性]
thuộc về cấu trúc; có cấu trúc
降息固然能缓解流动性危机,但是持续刺激会积累结构性通胀。
jiàng xī gù rán néng huǎn jiě liú dòng xìng wēi jī, dàn shì chí xù cì jī huì jī lěi jié gòu xìng tōng zhàng.Hạ lãi suất cố nhiên có thể giảm bớt khủng hoảng thanh khoản, nhưng kích thích kéo dài sẽ tích tụ lạm phát cơ cấu.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……光靠在现货市场高价抢购资源,根本无法化解这种结构性恐慌。
guāng kào zài xiàn huò shì chǎng gāo jià qiǎng gòu zī yuán, gēn běn wú fǎ huà jiě zhè zhǒng jié gòu xìng kǒng huāng.Chỉ dựa vào việc tranh mua tài nguyên với giá cao trên thị trường giao ngay thì căn bản không thể hóa giải nỗi hoang mang mang tính cấu trúc này.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增确实如此。建立这些平行的支付网络,不啻是一场结构性巨震。
què shí rú cǐ. jiàn lì zhè xiē píng xíng de zhī fù wǎng luò, bú chì shì yì chǎng jié gòu xìng jù zhèn.Quả thực là vậy. Thiết lập các mạng lưới thanh toán song song này, chẳng khác nào một trận động đất lớn mang tính cấu trúc.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻