XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

结婚【結婚】

[jié hūn] [结 婚]

kết hôn; cưới; lượng từ: 次 (cì)

男女结为夫妻

他们明年结婚。

tā men míng nián jié hūn.

Họ sẽ kết hôn vào năm tới.

次

没错,经济尚未独立就匆忙结婚,只会让彼此的生活陷入被动。

méi cuò, jīng jì shàng wèi dú lì jiù cōng máng jié hūn, zhǐ huì ràng bǐ cǐ de shēng huó xiàn rù bèi dòng.

Đúng vậy ạ, kinh tế chưa độc lập mà đã vội vã kết hôn thì chỉ khiến cuộc sống của đôi bên rơi vào thế bị động.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪

许多客人参加了这次结婚典礼。

xǔ duō kè rén cān jiā le zhè cì jié hūn diǎn lǐ.

Nhiều khách đã tham dự lễ kết hôn lần này.

最近很多家长向我抱怨孩子不肯结婚,小美,你理解同龄人的想法吗?

zuì jìn hěn duō jiā zhǎng xiàng wǒ bào yuàn hái zi bù kěn jié hūn, xiǎo měi, nǐ lǐ jiě tóng líng rén de xiǎng fǎ ma?

Gần đây nhiều phụ huynh than phiền với thầy rằng con cái không chịu kết hôn, Tiểu Mỹ, em có hiểu suy nghĩ của những người cùng trang lứa không?

Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪