XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

结婚纪念日

[jié hūn jì niàn rì] [结 婚 纪 念 日]

kỷ niệm ngày cưới

他在结婚纪念日当天给妻子准备了一份特别的礼物。

tā zài jié hūn jì niàn rì dāng tiān gěi qī zǐ zhǔn bèi le yí fèn tè bié de lǐ wù.

Anh ấy đã chuẩn bị một món quà đặc biệt cho vợ đúng vào ngày kỷ niệm ngày cưới.

他偷偷攒了些私房钱,打算在结婚纪念日给妻子买礼物。

tā tōu tōu zǎn le xiē sī fáng qián, dǎ suàn zài jié hūn jì niàn rì gěi qī zǐ mǎi lǐ wù.

Anh ấy lén dành dụm ít quỹ đen, định mua quà cho vợ vào ngày kỷ niệm ngày cưới.