结果【結果】
[jié guǒ] [结 果]
kết quả; kết cục; kết luận
事物的最后状态或结局
考试结果出来了。
kǎo shì jié guǒ chū lái le.Kết quả thi đã có rồi.
kết quả là; rốt cuộc
用在后一分句开头,表示在上述情况下产生的结果
他没听劝告,结果失败了。
tā méi tīng quàn gào, jié guǒ shī bài le.Anh ấy không nghe lời khuyên, kết quả là đã thất bại.
ra quả; kết quả
长出果实
这棵苹果树今年结果很多。
zhè kē píng guǒ shù jīn nián jié guǒ hěn duō.Cây táo này năm nay ra rất nhiều quả.
个
好,今天你是来拿体检结果的吧?
hǎo, jīn tiān nǐ shì lái ná tǐ jiǎn jié guǒ de ba?Được, hôm nay em đến lấy kết quả khám sức khỏe phải không?
Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语只要你尽力了,结果并不重要。
zhǐ yào nǐ jìn lì le, jié guǒ bìng bú zhòng yào.Chỉ cần bạn đã cố gắng hết sức, kết quả không hề quan trọng.
是吗?过程虽然严格,结果很好。
shì ma? guò chéng suī rán yán gé, jié guǒ hěn hǎo.Vậy sao? Quá trình tuy nghiêm ngặt, nhưng kết quả rất tốt.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的