水果
[shuǐ guǒ] [THỦY 果]
trái cây; lượng từ: 个 (gè)
可以生吃的多汁果实
我喜欢吃水果。
wǒ xǐ huan chī shuǐ guǒ.Tôi thích ăn hoa quả.
个
谢谢老师,那我带点水果过去。
xiè xiè lǎo shī, nà wǒ dài diǎn shuǐ guǒ guò qù.Em cảm ơn thầy, vậy em mang chút hoa quả qua nhé.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà这里的水果有的是,你多吃点。
zhè lǐ de shuǐ guǒ yǒu de shì, nǐ duō chī diǎn.Hoa quả ở đây có nhiều lắm, bạn cứ ăn thêm đi.
嗯,我带水果和牛奶,你呢?
èn, wǒ dài shuǐ guǒ hé niú nǎi, nǐ ne?Ừm, mình mang hoa quả và sữa tươi, cậu thì sao?
Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại