苹果【蘋果】
[píng guǒ] [苹 果]
1.quả táo; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē)
一种常见的水果,多为红色或绿色。
我每天早上吃一个苹果。
wǒ měi tiān zǎo shàng chī yí gè píng guǒ.Mỗi sáng tôi ăn một quả táo.
2.thương hiệu Apple / sản phẩm Apple
指美国苹果公司或其生产的电子产品。
他刚买了一部新的苹果手机。
tā gāng mǎi le yí bù xīn de píng guǒ shǒu jī.Anh ấy vừa mua một chiếc điện thoại Apple mới.
个、颗
小明,你看看这些苹果怎么样?
xiǎo míng, nǐ kàn kàn zhè xiē píng guǒ zěn me yàng?Tiểu Minh, cậu xem chỗ táo này thế nào?
Trong bài: Cân hoa quả tại quầy院子里的苹果树结了好多果子。
yuàn zi lǐ de píng guǒ shù jié le hǎo duō guǒ zǐ.Cây táo trong sân ra rất nhiều quả.
有的,今天的苹果蛋糕不错。
yǒu de, jīn tiān de píng guǒ dàn gāo bú cuò.Có chứ, bánh táo hôm nay khá ngon.
Trong bài: Gọi đồ uống ở quán cà phê