苹
[píng]
ngải cứu; bèo ong
小明,你看看这些苹果怎么样?
xiǎo míng, nǐ kàn kàn zhè xiē píng guǒ zěn me yàng?Tiểu Minh, cậu xem chỗ táo này thế nào?
Trong bài: Cân hoa quả tại quầy院子里的苹果树结了好多果子。
yuàn zi lǐ de píng guǒ shù jié le hǎo duō guǒ zǐ.Cây táo trong sân ra rất nhiều quả.
有的,今天的苹果蛋糕不错。
yǒu de, jīn tiān de píng guǒ dàn gāo bú cuò.Có chứ, bánh táo hôm nay khá ngon.
Trong bài: Gọi đồ uống ở quán cà phê