后果【後果】
[hòu guǒ] [后 果]
hậu quả; hệ quả
有害或不好的最后结果。
你要想清楚后果。
nǐ yào xiǎng qīng chǔ hòu guǒ.Bạn phải nghĩ kỹ về hậu quả.
是,我担心一开口,就要承担后果。
shì, wǒ dān xīn yì kāi kǒu, jiù yào chéng dān hòu guǒ.Đúng vậy, em lo rằng chỉ cần mở lời là phải chịu hậu quả.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早荒唐度日的后果就是一事无成。
huāng táng dù rì de hòu guǒ jiù shì yí shì wú chéng.Hậu quả của việc sống phóng đãng trụy lạc là chẳng làm nên trò trống gì.
是哪一条?它会有什么严重后果吗?
shì nǎ yì tiáo? tā huì yǒu shén me yán zhòng hòu guǒ ma?Là điều nào ạ? Nó sẽ có hậu quả nghiêm trọng gì sao?
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…