严重后果
[yán zhòng hòu guǒ] [严 重 后 果]
hậu quả nghiêm trọng; hệ lụy nghiêm trọng
是哪一条?它会有什么严重后果吗?
shì nǎ yì tiáo? tā huì yǒu shén me yán zhòng hòu guǒ ma?Là điều nào ạ? Nó sẽ có hậu quả nghiêm trọng gì sao?
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…这种偏向若不制止,会造成严重后果。
zhè zhǒng piān xiàng ruò bú zhì zhǐ, huì zào chéng yán zhòng hòu guǒ.Khuynh hướng sai lệch này nếu không ngăn chặn sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng.
对于这次因系统漏洞导致的严重后果,我们深表歉意,绝不推卸任何责任。
duì yú zhè cì yīn xì tǒng lòu dòng dǎo zhì de yán zhòng hòu guǒ, wǒ men shēn biǎo qiàn yì, jué bù tuī xiè rèn hé zé rèn.Đối với hậu quả nghiêm trọng do lỗ hổng hệ thống gây ra lần này, chúng tôi xin bày tỏ sự xin lỗi sâu sắc, tuyệt đối không đùn đẩy bất kỳ trách nhiệm nào.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng trước công chúng