效果
[xiào guǒ] [效 果]
kết quả; hiệu quả; tác dụng
事物产生的作用或结果
这种药的效果很好。
zhè zhǒng yào de xiào guǒ hěn hǎo.Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.
对着镜子练习真的有效果吗?
duì zhe jìng zi liàn xí zhēn de yǒu xiào guǒ ma?Luyện tập trước gương thật sự có hiệu quả sao ạ?
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了喝这种糖浆有很好的止咳效果。
hē zhè zhǒng táng jiāng yǒu hěn hǎo de zhǐ ké xiào guǒ.Uống loại siro này có hiệu quả giảm ho rất tốt.
不客气,我们一起学习,效果更好。
bú kè qì, wǒ men yì qǐ xué xí, xiào guǒ gèng hǎo.Không có gì, chúng ta cùng học thì hiệu quả hơn.
Trong bài: Cố gắng vì một người bạn · 为了…